Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
for one's trouble
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
f
ə
w
ʌ
n
z
ˈ
t
ɹ
ʌ
b
ə
l
/
US
/
f
ɚ
w
ʌ
n
z
ˈ
t
ɹ
ʌ
b
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Để đổi lấy sự nỗ lực của một người; như một phần thưởng
cụm giới từ
In exchange for one's effort; as a reward.
Ví dụ
Here's
a
tip
,
for
your
trouble
.
AI
1
Để đổi lấy sự nỗ lực của một người
1
Để đổi lấy sự nỗ lực của một người
1
Để đổi lấy sự nỗ lực của một người