Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
for a consideration
Nghĩa chính
1
Để đổi lấy thù lao
Ví dụ
He
agreed
to
help
for
a
consideration
.
Anh ấy đồng ý giúp đỡ để đổi lấy thù lao.
Xuất hiện ở từ khác
consideration
kết hợp
để đổi lấy thù lao
AI
1
Để đổi lấy thù lao
1
Để đổi lấy thù lao
1
Để đổi lấy thù lao