Dịch

footmanship

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chức vụ hoặc vị trí của người hầu; kỹ năng hoặc nghệ thuật của một người hầudanh từkhông đếm được (uncountable)The post or position of footman; the skill or art of a footman.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kỹ năng hoặc khả năng chạy (của con người hoặc động vật)
  1. không đếm được (uncountable)The skill or ability to run (of humans or animals).

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ‘’ , , , , , […]
  • I’ll , , .
  • : , , , — .

AI