footmanship
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chức vụ hoặc vị trí của người hầu; kỹ năng hoặc nghệ thuật của một người hầudanh từkhông đếm được (uncountable)The post or position of footman; the skill or art of a footman.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kỹ năng hoặc khả năng chạy (của con người hoặc động vật)
- không đếm được (uncountable)The skill or ability to run (of humans or animals).