footballing
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bóng đá, liên quan bóng đátính từkhông so sánh (not comparable)đứng trước danh từ (attributive)Relating to the sport of football.
Ví dụ
- .Anh ấy thực sự là thứ mà bạn có thể gọi là thiên tài bóng đá.
- .Mary gây ấn tượng với mọi người bằng khả năng chơi bóng của mình.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha