fondaco
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhà máy thương mại, trạm giao dịch hoặc thuộc địa được điều hành bởi các thành bang của Ý trong thời Trung Cổ và đầu thời kỳ hiện đại, chủ yếu quanh Địa Trung Hải và Biển Đendanh từA trading factory, trading post, or colony operated by the Italian city-states during the Middle Ages and the early modern period, chiefly around the Mediterranean and Black Seas.
- Quán trọ hoặc khách sạn ở Ý thời trung cổ hoặc đầu hiện đại hoặc các thuộc địa của nó, đặc biệt là tại nơi ở của một thương gia thành danhdanh từAn inn or hotel in medieval or early modern Italy or its colonies, particularly at the residence of an established merchant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- fondacoDạng gốc (base form)
- fondachi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- fondacosSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.