Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
follow someone's steps
Nghĩa chính
1
Làm theo bước của ai
Ví dụ
She
followed
her
sister's
steps
and
started
her
own
business
.
Cô ấy làm theo bước chị gái và mở công ty riêng.
Xuất hiện ở từ khác
steps
kết hợp
làm theo bước của ai
AI
1
Làm theo bước của ai
1
Làm theo bước của ai
1
Làm theo bước của ai