Nghĩa chính
- Đi theo ai đó
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| follow someone off a cliffđộng từ | động từ | Đi theo (một nhà lãnh đạo hoặc một nhà lãnh đạo trên thực tế) mà không thắc mắc hay suy nghĩ, dẫn đến những hậu quả tai hại có thể xảy ra |
| follow someone to the ends of the earthđộng từ | động từ | Theo ai đó đến tận cùng; theo đuổi ai đó vô thời hạn |
| follow someone to the ends of the worldđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với follow someone to the ends of the earth |
| follow someone's lead | Làm theo gương ai đó | |
| follow someone's steps | Làm theo bước của ai | |
| follow someone's posts | Theo dõi bài đăng của ai đó | |
| follow someone's example | Noi gương ai | |
| follow someone's progress | Theo dõi tiến độ của ai đó |
Ví dụ
- .Bạn không nên đi theo ai đó quá sát.
Xuất hiện ở từ khác
- followkết hợpđi theo ai đó