Dịch

follow on

động từ (verb)
UK/ˌfɒləʊ ˈɒn/US/ˌfɑloʊ ˈɑn/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Tiếp theo, sau đóđộng từTo follow in sequence; to come next.
  2. Đánh hiệp đấu tiếpđộng từTo bat their second innings immediately after their first innings.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. follow onNguyên thể (infinitive)
  2. follows onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. follow onsSố nhiều (plural)
  4. followed onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. following onPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

follow on socialsTheo dõi trên mạng xã hội
follow on instagramTheo dõi trên instagram
follow one's bentcụm từTheo những năng khiếu của mình
follow one's noseđộng từĐi thẳng về phía trước; chỉ theo linh tính
follow one's blissđộng từSử dụng nhận thức về nguyên nhân khiến một người trải nghiệm sự hỷ lạc như một hướng dẫn để xác định điều gì tạo nên cuộc sống đích thực và đúng đắn
follow one's heartđộng từTheo đuổi khuynh hướng cảm xúc của một người; làm những gì mình cảm thấy là tốt nhất hoặc đúng đắn mà không cần lý do

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • 1970 .
  • ", ," , " ; / , . / ! / , ; / , . ; / , , ."
  • , .

AI