Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
follow from something
UK
/ˈ
f
ɒ
l
əʊ
f
ɹ
ə
m
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
f
ɑ
l
oʊ
f
ɹ
ə
m
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Suy ra từ điều gì
Ví dụ
The
conclusion
does
not
follow
from
the
available
evidence
.
Kết luận đó không suy ra được từ những bằng chứng hiện có.
Xuất hiện ở từ khác
follow
kết hợp
suy ra từ điều gì
AI
1
Suy ra từ điều gì
1
Suy ra từ điều gì
1
Suy ra từ điều gì