Nghĩa chính
- Tín ngưỡng dân giandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ethnic or regional religious customs under the umbrella of an organized religion, but outside of official doctrine and practices.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- folk religionDạng gốc (base form)
- folk religionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Chinese folk religiondanh từ | danh từ | Một loạt các hoạt động tôn giáo bản địa đa dạng trong các cộng đồng người Hán, bao gồm việc tôn kính tổ tiên, thần linh, các vị thần và người bất tử, thường được đồng bộ hóa với các yếu tố của Phật giáo, Nho giáo và Đạo giáo |
| folk religionistdanh từ | danh từ | Người theo một tôn giáo dân gian |