Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
folk name
danh từ
(noun)
US
/ˈ
f
oʊ
k
ˈ
n
eɪ
m
/
Nghĩa chính
1
Tên được sử dụng theo cách nói thông thường trái ngược với tên chính thức
danh từ
A name used in common parlance as opposed to an official name.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
folk name
Dạng gốc
(base form)
folk name
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Folk
names
are
generally
not
used
in
the
scientific
or
birdwatching
community
.
An
example
of
a
folk
name
in
Indian
English
is
paddy
bird
which
is
used
for
any
of
various
egrets
commonly
found
feeding
in
paddy
fields
.
AI
1
Tên được sử dụng theo cách nói thông thường trái ngược với tên chính thức
1
Tên được sử dụng theo cách nói thông thường trái ngược với tên chính thức
1
Tên được sử dụng theo cách nói thông thường trái ngược với tên chính thức