fogging
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động làm mờ hoặc làm mờ sương mùdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of blurring or making foggy.
- Việc rải thuốc trừ sâu vào tán rừng để thu thập sinh vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The dispersal of insecticide into a forest canopy so as to collect organisms.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- foggingDạng gốc (base form)
- foggingsSố nhiều (plural)