Dịch

flyover country

danh từ (noun)
UK/ˈflaɪˌəʊvə ˈkʌntɹi/US/ˈflaɪˌoʊvɚ ˈkʌntɹi/

Nghĩa chính

  1. Các phần của Hoa Kỳ giữa Bờ Đông và Bờ Tâydanh từkhông đếm được (uncountable)The parts of the United States between the East and West Coasts.

Ví dụ

  • Mencken’s — couldn’t .

AI