flycatcher
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Các loại chim thuộc họ Muscicapidae, ở Châu Phi, Châu Âu và Châu Á, bắt côn trùng khi đang bay; một con đớp ruồi Cựu Thế giớidanh từAny of many kinds of birds of the family Muscicapidae, of Africa, Europe, and Asia, that catch insects in flight; an Old World flycatcher.
- Các loại chim tương tự thuộc nhiều họ khác nhau, chẳng hạn như Tyrannidae (đớp ruồi Thế giới mới của Châu Mỹ), Tityridae, Stenostiridae, Monarchidae, Petroicidae, v.vdanh từAny of many kinds of similar birds of various families, such as Tyrannidae (the New World flycatchers of the Americas), Tityridae, Stenostiridae, Monarchidae, Petroicidae, etc.
- Thiết bị để bắt ruồidanh từA device for catching flies.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flycatcherDạng gốc (base form)
- flycatchersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tit-flycatcherdanh từ | danh từ | Các loài chim thuộc chi Myioparus |
| true flycatcherdanh từ | danh từ | Đớp ruồi Cựu Thế giới |
| tody-flycatcherdanh từ | danh từ | Một số loài chim thuộc họ Tyrannidae |
| fairy flycatcherdanh từ | danh từ | Loài chim sẻ nhỏ thuộc bộ Stenostiridae |
| Atlas flycatcherdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Atlas pied flycatcher |
| least flycatcherdanh từ | danh từ | Loài chim sẻ ăn côn trùng nhỏ thuộc họ Đớp ruồi bạo chúa và là thành viên nhỏ nhất của chi Empidonax, có nguồn gốc từ Bắc Mỹ |
| satin flycatcherdanh từ | danh từ | Loài chim Úc Myiagra cyanoleuca |
| royal flycatcherdanh từ | danh từ | Các loài chim thuộc chi Onychorhynchus |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .
- . . , .