Dịch

flyblow

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Trứng do ruồi đẻ trong thịt động vật; một con giòi nở ra từ một quả trứng như vậydanh từAn egg laid by a fly in animal flesh; a maggot hatched from such an egg.
  2. Trứng lên trên, như đom đóm làm trên thịt; gây ra giòiđộng từngoại động từ (transitive)To deposit eggs upon, as a blowfly does on flesh; to cause to be maggoty.
  3. Làm hoen ố hoặc làm ô nhiễmđộng từngoại động từ (transitive)To taint or contaminate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. flyblowNguyên thể (infinitive)
  2. flyblowsSố nhiều (plural)
  3. flyblew (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. flyblown (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. flyblowingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • , , .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI