flyblow
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Trứng do ruồi đẻ trong thịt động vật; một con giòi nở ra từ một quả trứng như vậydanh từAn egg laid by a fly in animal flesh; a maggot hatched from such an egg.
- Trứng lên trên, như đom đóm làm trên thịt; gây ra giòiđộng từngoại động từ (transitive)To deposit eggs upon, as a blowfly does on flesh; to cause to be maggoty.
- Làm hoen ố hoặc làm ô nhiễmđộng từngoại động từ (transitive)To taint or contaminate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- flyblowNguyên thể (infinitive)
- flyblowsSố nhiều (plural)
- flyblew (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- flyblown (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- flyblowingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- , , .