Dịch

fly off

động từ (verb)
US/ˌflaɪ ˈɔf/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Chạy trốn nhanh, bay điđộng từnội động từ (intransitive)To flee rapidly; to run away.
  2. Bộc phát, nổi giận dữ dộiđộng từnội động từ (intransitive)To be spurred into ranting, shouting or otherwise agitated speaking.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. fly offNguyên thể (infinitive)
  2. flies offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. flew off (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. flown off (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. flying offPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

fly off the handleđộng từ(Thông tục) Mất bình tĩnh, không tự chủ được nữa, thình lình nổi nóng
fly off the shelvesđộng từCần bán với số lượng lớn, rất nhanh
fly off at a tangentđộng từLạc đề từ một chủ đề

Ví dụ

  • Ziri .
  • Skura , .
  • .

AI