Nghĩa chính
- Xông lên; tấn côngđộng từngoại động từ (transitive)To viciously and aggressively attack (someone) eihter physically or verbally.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- fly atNguyên thể (infinitive)
- flies atNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- flew at (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- flown at (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- flying atPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fly at high gamecụm từ | cụm từ | Có tham vọng, có hoài bão lớn |
| fly at the enemycụm từ | cụm từ | Xông lên tấn công quân địch |
| fly at higher gamescụm từ | cụm từ | Có những tham vọng cao hơn |
| fly at cruising speedcụm từ | cụm từ | Bay với tốc độ tiết kiệm xăng nhất (máy bay) |
Ví dụ
- , , .
- “ , , ,” .
- .