fluorination
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Việc đưa flo vào hợp chất bằng phản ứng hóa họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The introduction of fluorine into a compound by means of a chemical reaction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fluorinationDạng gốc (base form)
- fluorinationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Swarts fluorinationdanh từ | danh từ | Quá trình trong đó các nguyên tử clo trong hợp chất được thay thế bằng flo bằng cách xử lý bằng antimon triflorua với sự có mặt của clo hoặc antimon pentaclorua |