Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
flummoxery
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động hoặc thực hành sự bối rối
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An act or practice of flummoxing.
Nguồn gốc
(etymology)
flummox
+
-ery
Ví dụ
...
its
bosom
,
or
accompanied
by
ironic
comment
about
the
flummoxery
by
which
medical
scientists
deceived
the
rest
of
us
into
taking
them
seriously
.
AI
1
Hành động hoặc thực hành sự bối rối
1
Hành động hoặc thực hành sự bối rối
1
Hành động hoặc thực hành sự bối rối