Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fluminous
tính từ
(adjective)
/ˈ
f
l
uː
m
ɪ
n
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Nhiều sông; có đường nước
tính từ
không so sánh
(not comparable)
flowing, fluent (of rivers)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
streaming
onrushing
Ví dụ
‘
By
God
,
you
speak
our
British
language
,
as
we
must
now
call
it
since
the
new
naming
of
our
kingdom
,
with
a
fine
accent
and
fluminous
smoothness
,’
Dick
Burbage
said
.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
flūmen
AI
1
Nhiều sông
1
Nhiều sông
1
Nhiều sông