Nghĩa chính
- Có trang trí hoa văntính từkhông so sánh (not comparable)Decorated with flourishes.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của flourishđộng từsimple past and past participle of flourish
Ví dụ
- .Hồi giáo phát triển rực rỡ ở Ấn Độ.
- .Những bông hoa tulip nở rộ tươi tốt.
- .Thị trường chợ đen nở rộ.