floored
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Có lát sàn, trải sàntính từCovered or furnished with a floor.
- Bị quật ngã, ngã sấptính từStruck down or leveled with the floor.
- Treo sát chân tườngtính từHung near the base of a wall.
- Đạp hết cỡtính từOf a pedal, pushed all the way down, especially to accelerate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flooredDạng gốc (base form)
- more flooredSo sánh hơn (comparative)
- most flooredSo sánh nhất (superlative)
7 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 7
Cứng họng
- Cứng họng, hết đường cãiSilenced by a conclusive answer or retort.
Ví dụ
- .Anh ta bị cứng họng bởi lý lẽ của tôi.
- .Nó khiến tôi hoàn toàn kinh ngạc.
- .Tôi bị choáng váng bởi tin tức đó.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc flooredNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha