Dịch

floored

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Có lát sàn, trải sàntính từCovered or furnished with a floor.
  2. Bị quật ngã, ngã sấptính từStruck down or leveled with the floor.
  3. Treo sát chân tườngtính từHung near the base of a wall.
  4. Đạp hết cỡtính từOf a pedal, pushed all the way down, especially to accelerate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flooredDạng gốc (base form)
  2. more flooredSo sánh hơn (comparative)
  3. most flooredSo sánh nhất (superlative)

7 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 7
Cứng họng
  1. Cứng họng, hết đường cãiSilenced by a conclusive answer or retort.

Ví dụ

  • .Anh ta bị cứng họng bởi lý lẽ của tôi.
  • .Nó khiến tôi hoàn toàn kinh ngạc.
  • .Tôi bị choáng váng bởi tin tức đó.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI