Dịch

floor the accelerator

US/ˈfloɹ ði əkˈsɛl.əˌɹeɪ.tɚ/

Nghĩa chính

  1. Đạp hết chân ga

Ví dụ

  • .Anh ấy phải đạp hết chân ga để vượt qua chiếc xe tải.

AI