Dịch

flood icing

danh từ (noun)
US/ˈflʌd ˈaɪsɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Nhiều loại kem hoàng gia được pha loãng với nước để nó lan rộng khi đổ vào thứ gì đódanh từkhông đếm được (uncountable)A variety of royal icing thinned with water so that it spreads when piped onto something.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • '' , . […]
  • : , . : ,[…]

AI