Dịch

flinging

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự quăng, sự némdanh từThe act by which something is flung.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flingingDạng gốc (base form)
  2. flingingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • "! !" , ."Đây! Đọc đi!" Mary nói và quăng cho Tom một bức thư từ bàn bếp.
  • .Cậu bé giết thời gian bằng cách ném đá xuống hồ.
  • , .Holmes len lỏi quanh bức tường rồi đóng sầm các cửa chớp lại và chốt chặt chúng.

AI