Nghĩa chính
- Sự quăng, sự némdanh từThe act by which something is flung.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flingingDạng gốc (base form)
- flingingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- "! !" , ."Đây! Đọc đi!" Mary nói và quăng cho Tom một bức thư từ bàn bếp.
- .Cậu bé giết thời gian bằng cách ném đá xuống hồ.
- , .Holmes len lỏi quanh bức tường rồi đóng sầm các cửa chớp lại và chốt chặt chúng.