Dịch

flicking

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động búng, hành động quậtdanh từThe act by which something is flicked.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flickingDạng gốc (base form)
  2. flickingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bean flickingdanh từKích thích âm vật bằng tay; thủ dâm nữ

Ví dụ

  • fifteen-minute .Sau đó anh ấy bước ra và biểu diễn màn encore mười lăm phút không làm gì ngoài những động tác uốn éo, lắc hông và búng lưỡi.
  • .Con hươu cao cổ đang quất chiếc đuôi của nó.
  • .Đứa trẻ đang lật giở một cuốn sách tranh.

AI