Nghĩa chính
- Hành động búng, hành động quậtdanh từThe act by which something is flicked.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flickingDạng gốc (base form)
- flickingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bean flickingdanh từ | danh từ | Kích thích âm vật bằng tay; thủ dâm nữ |
Ví dụ
- fifteen-minute .Sau đó anh ấy bước ra và biểu diễn màn encore mười lăm phút không làm gì ngoài những động tác uốn éo, lắc hông và búng lưỡi.
- .Con hươu cao cổ đang quất chiếc đuôi của nó.
- .Đứa trẻ đang lật giở một cuốn sách tranh.