Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fletton
danh từ
(noun)
/ˈ
f
l
ɛ
t
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Gạch đỏ vàng làm bằng đất sét trong khuôn thép
danh từ
A clay brick.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
fletton
Dạng gốc
(base form)
fletton
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Pooley's
eyes
suddenly
alighted
upon
a
half
empty
bag
of
cement
which
lay
among
a
few
unused
red
flettons
in
the
corner
of
the
patio
.
AI
1
Gạch đỏ vàng làm bằng đất sét trong khuôn thép
1
Gạch đỏ vàng làm bằng đất sét trong khuôn thép
1
Gạch đỏ vàng làm bằng đất sét trong khuôn thép