Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fleeable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có thể trốn khỏi; có thể thoát được
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Able to be fled from; escapable.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
fleeable
un
fleeable
Không thể chạy trốn khỏi; không thể tránh khỏi
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
flee
+
-able
Ví dụ
Later
,
Sylvester's
enthusiasm
once
again
gets
him
into
trouble
,
as
he
doesn't
realize
until
the
fleeable
moment
has
passed
that
he
has
sawed
himself
through
a
bridge
.
AI
1
Có thể trốn khỏi
1
Có thể trốn khỏi
1
Có thể trốn khỏi