flat-earth
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến lý thuyết cho rằng Trái đất phẳngtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the theory that planet Earth is flat.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flat-eartherdanh từ | danh từ | Người tin hoặc ủng hộ tuyên bố rằng hành tinh Trái đất phẳng |
| flat-eartherydanh từ | danh từ | Vận động cho niềm tin rằng Trái đất phẳng |
| flat-earthismdanh từ | danh từ | Niềm tin hoặc sự ủng hộ cho lý thuyết cho rằng hành tinh Trái đất phẳng |
| flat-earthistdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với flat-earther |
Ví dụ
- , .