Nghĩa chính
- Bùng lên; trở nên viêmđộng từnội động từ (intransitive)To flare; to become inflamed.
- Đột nhiên trở nên cực kỳ tức giậnđộng từnội động từ (intransitive)To suddenly become extremely angry.
- Thắp sáng; thắp sáng một khớp, cùn, ống, vv; hút cocaineđộng từngoại động từ (transitive)To light up; to light a joint, blunt, pipe, etc.; to smoke crack cocaine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flame upNguyên thể (infinitive)
- flames upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- flamed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- flaming upPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flame up nh to flame outcụm từ | cụm từ | Thẹn đỏ bừng mặt |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa