Dịch

flaked

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thất thường, không đáng tintính từunreliable or impractical

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flakedDạng gốc (base form)
  2. more flakedSo sánh hơn (comparative)
  3. most flakedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

flaked almondsHạnh nhân cắt lát

Ví dụ

  • .Anh ta say mèm đến mức vào nhầm nhà và lăn ra ngủ trên ghế sofa.
  • .Tom sơn lại phần hàng rào mà lớp sơn đã bị bong tróc.

AI