Nghĩa chính
- Thất thường, không đáng tintính từunreliable or impractical
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flakedDạng gốc (base form)
- more flakedSo sánh hơn (comparative)
- most flakedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flaked almonds | Hạnh nhân cắt lát |
Họ từ (word family)
cùng gốc flakedVí dụ
- .Anh ta say mèm đến mức vào nhầm nhà và lăn ra ngủ trên ghế sofa.
- .Tom sơn lại phần hàng rào mà lớp sơn đã bị bong tróc.