Nghĩa chính
- Sự khua khoắng, sự vùng vẫydanh từA flailing action or motion.
- Thiếu kiểm soát, lóng ngóngtính từHaving a lack of coordination, control, or successful outcome.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flailingDạng gốc (base form)
- flailingsSố nhiều (plural)
- more flailingSo sánh hơn (comparative)
- most flailingSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc flailingVí dụ
- man's lifeguard's .Những cử động vùng vẫy của người sắp chết đuối đã nhanh chóng thu hút sự chú ý của nhân viên cứu hộ.
- .Một nền kinh tế đang suy sụp đã khiến đất nước đối mặt với lạm phát phi mã.
- !Đừng khua khoắng lung tung nữa!