Dịch

flailing

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Sự khua khoắng, sự vùng vẫydanh từA flailing action or motion.
  2. Thiếu kiểm soát, lóng ngóngtính từHaving a lack of coordination, control, or successful outcome.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flailingDạng gốc (base form)
  2. flailingsSố nhiều (plural)
  3. more flailingSo sánh hơn (comparative)
  4. most flailingSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

cùng gốc flailing

Ví dụ

  • man's lifeguard's .Những cử động vùng vẫy của người sắp chết đuối đã nhanh chóng thu hút sự chú ý của nhân viên cứu hộ.
  • .Một nền kinh tế đang suy sụp đã khiến đất nước đối mặt với lạm phát phi mã.
  • !Đừng khua khoắng lung tung nữa!

AI