Nghĩa chính
- Mất hứng thú, trở nên kém hứng thú; kết thúc, thất bại hoặc chết đi một cách yếu đuối hoặc đáng thất vọngđộng từnội động từ (intransitive)To lose excitement, to become less exciting; to end, fail or die out in a weak or disappointing way.
- Giết hoặc kết thúc (ai đó hoặc cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)To kill or end (someone or something).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fizzle outNguyên thể (infinitive)
- fizzles outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- fizzled outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- fizzling outPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- - .
- , .
- , .