Dịch

fixated

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Ám ảnhtính từattached to someone or something in a neurotic or pathological manner

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fixatedDạng gốc (base form)
  2. more fixatedSo sánh hơn (comparative)
  3. most fixatedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fixated (on sb/sth/doing sth)ám ảnh về ai/cái gì/việc làm gì

Ví dụ

  • Anh ấy luốn bị ám ảnh bởi những điều liên hệ với tuổi thơ mình
  • .Anh ta bị ám ảnh bởi một ý tưởng.
  • ?Sao bạn lại ám ảnh anh ta thế?

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI