Nghĩa chính
- Ám ảnhtính từattached to someone or something in a neurotic or pathological manner
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fixatedDạng gốc (base form)
- more fixatedSo sánh hơn (comparative)
- most fixatedSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- fixated (on sb/sth/doing sth)ám ảnh về ai/cái gì/việc làm gì
Ví dụ
- Anh ấy luốn bị ám ảnh bởi những điều liên hệ với tuổi thơ mình
- .Anh ta bị ám ảnh bởi một ý tưởng.
- ?Sao bạn lại ám ảnh anh ta thế?
Họ từ (word family)
cùng gốc fixatedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha