Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fivesies
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Lệnh gọi trong bất kỳ trò chơi nào dành cho trẻ em, chẳng hạn như trò chơi jack, trong đó phải thực hiện năm hành động
danh từ
A call in any children's game, such as jacks, where five actions must be performed.
Nguồn gốc
(etymology)
five
+
-sies
Ví dụ
She
had
missed
on
fivesies
,
I'd
missed
on
threesies
,
and
this
would
be
the
deciding
round
.
AI
1
chẳng hạn như trò chơi jack
1
chẳng hạn như trò chơi jack
1
chẳng hạn như trò chơi jack