Dịch

five-star

tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Năm saotính từkhông so sánh (not comparable)Of the best quality.
  2. Dùng tay tát mạnh vào vùng da trần để lại vết đỏ hình bàn taydanh từA hard slap on bare skin with a hand that leaves a red, fully hand-shaped mark.
  3. Dấu vết từ một cái tát như vậydanh từA mark from such a slap.
  4. Dùng tay tát mạnh vào vùng da trần của ai đó, để lại vết đỏ hình bàn tayđộng từngoại động từ (transitive)To slap someone hard with the hand on bare skin, leaving a red, fully hand-shaped mark.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. five-starNguyên thể (infinitive)
  2. five-starsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. five-starredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. five-starringPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • khách sạn năm sao
  • , .
  • .

AI