fissile
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có thể tách, dễ chẻtính từAble to be split.
- Dễ tách thớ, dễ chẻ dọc thớtính từEasily split along a grain.
- Dễ phân hạch, có thể phân hạchtính từCapable of sustaining a nuclear fission chain reaction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fissileDạng gốc (base form)
- more fissileSo sánh hơn (comparative)
- most fissileSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhfissilis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc fissileVí dụ
- doesn’t Punggye-ri .Bắc Triều Tiên có thể sớm tiếp cận lượng vật liệu phân hạch đều đặn nếu chưa có và có thể đang chuẩn bị Punggye-ri cho một loạt các vụ thử hạt nhân nếu phân tích trên là chính xác.
- các tinh thể dễ chẻ