Dịch

fissile

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có thể tách, dễ chẻtính từAble to be split.
  2. Dễ tách thớ, dễ chẻ dọc thớtính từEasily split along a grain.
  3. Dễ phân hạch, có thể phân hạchtính từCapable of sustaining a nuclear fission chain reaction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fissileDạng gốc (base form)
  2. more fissileSo sánh hơn (comparative)
  3. most fissileSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhfissilis

Ví dụ

  • doesn’t Punggye-ri .Bắc Triều Tiên có thể sớm tiếp cận lượng vật liệu phân hạch đều đặn nếu chưa có và có thể đang chuẩn bị Punggye-ri cho một loạt các vụ thử hạt nhân nếu phân tích trên là chính xác.
  • các tinh thể dễ chẻ

AI