Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fish pound
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
f
ɪ
ʃ
ˈ
p
aʊ
n
d
/
Nghĩa chính
1
Lưới buộc vào cọc để bắt cá; một cái đập
danh từ
A net attached to stakes, for catching fish; a weir.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
fish pound
Dạng gốc
(base form)
fish pound
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
the
River
St
.
Francis
and
its
tributary
Rivers
and
Streams
should
at
all
seasons
remain
open
and
unencumbered
by
fish
pounds
,
so
that
Salmon
may
be
left
unmolested
at
and
in
ascending
to
their
spawning
places
AI
1
Lưới buộc vào cọc để bắt cá
1
Lưới buộc vào cọc để bắt cá
1
Lưới buộc vào cọc để bắt cá