Nghĩa chính
- Dầu có nguồn gốc từ các mô của cá có dầu; đặc biệt là thực phẩm bổ sung được làm từ đó, sản xuất và bán ở dạng lỏng, viên nang và viên néndanh từkhông đếm được (uncountable)Oil derived from the tissues of oily fish; especially, a dietary supplement made therefrom, manufactured and sold in liquid, capsule and tablet forms.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fish oilDạng gốc (base form)
- fish oilsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- .
- .