Dịch

fish oil

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dầu có nguồn gốc từ các mô của cá có dầu; đặc biệt là thực phẩm bổ sung được làm từ đó, sản xuất và bán ở dạng lỏng, viên nang và viên néndanh từkhông đếm được (uncountable)Oil derived from the tissues of oily fish; especially, a dietary supplement made therefrom, manufactured and sold in liquid, capsule and tablet forms.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fish oilDạng gốc (base form)
  2. fish oilsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI