Dịch

firsthand learning

danh từ (noun)
UK/ˌfɜːstˈhænd ˈlɜːnɪŋ/US/ˌfɝstˈhænd ˈlɝnɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Tiếp thu kiến thức thông qua trải nghiệm trực tiếp, khai thác trí tò mò tự nhiên của người họcdanh từkhông đếm được (uncountable)Acquiring knowledge through direct experiences, tapping into learners’ natural curiosity.

AI