Dịch

first generation

danh từ (noun)
US/ˈfɚst ˌdʒɛnɚˈeɪʃən/

Nghĩa chính

  1. Thế hệ đầu tiên, phiên bản đầudanh từthe earliest version of a product

Ví dụ

  • .Những chiếc điện thoại này là thế hệ đầu tiên của dòng mới.

AI