Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
first generation
danh từ
(noun)
US
/ˈ
f
ɚ
s
t
ˌ
dʒ
ɛ
n
ɚˈ
eɪ
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Thế hệ đầu tiên, phiên bản đầu
danh từ
the earliest version of a product
Ví dụ
These
smartphones
are
the
first
generation
of
the
new
series
.
Những chiếc điện thoại này là thế hệ đầu tiên của dòng mới.
AI
1
Thế hệ đầu tiên
1
Thế hệ đầu tiên
1
Thế hệ đầu tiên