Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
first author
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
f
ɜː
s
t
ˈ
ɔː
.
θ
ə
/
US
/ˈ
f
ɚ
s
t
ˈɔ.
θ
ɚ/
Nghĩa chính
1
Tác giả đầu tiên, người đứng đầu danh sách
danh từ
the author listed first, usually main contributor
Ví dụ
She
is
the
first
author
of
the
groundbreaking
neuroscience
paper
.
Cô là tác giả đầu tiên của bài báo thần kinh học mang tính đột phá.
AI
1
Tác giả đầu tiên
1
Tác giả đầu tiên
1
Tác giả đầu tiên