Dịch

firm up

động từ (verb)
UK/ˌfɜːm ˈʌp/US/ˌfɜɹm ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thực hiện (kế hoạch dự kiến) rõ ràng hơnđộng từngoại động từ (transitive)To make (tentative plans) more definite.
  2. Trở nên chắc chắn hơnđộng từnội động từ (intransitive)To become more definite.
  3. Làm cho (cơ bắp) săn chắc hơn thông qua tập thể dụcđộng từngoại động từ (transitive)To make (muscles) more toned through physical exercise.
  4. Trở nên săn chắc hơn thông qua tập thể dụcđộng từnội động từ (intransitive)To become more toned through physical exercise.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. firm upNguyên thể (infinitive)
  2. firms upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. firmed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. firming upPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Trở nên vững chắc hơn trong sự nhất quán
  1. nội động từ (intransitive)To become firmer in consistency.

Ví dụ

  • ?
  • .
  • .

AI