fingering
B2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Ngón bấm, cách bấm ngóndanh từkhông đếm được (uncountable)The act of using one's fingers in the playing of a musical instrument.
- Cách bấm ngón, thế bấm ngóndanh từđếm được (countable)A specific method of using the fingers to play an instrument.
- Hành vi kích thích bằng ngón taydanh từkhông đếm được (uncountable)The act of using the fingers to stimulate one's own, or another person's, vulva, vagina, or anus.
- Len đan tấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thin woollen yarn for stockings.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fingeringDạng gốc (base form)
- fingeringsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .Cô ấy có khái niệm rất tốt về cách bấm ngón, dù gu âm nhạc không bằng Anne.
- .Hợp âm đó có hai cách bấm ngón.
- .Chắc hẳn chơi bằng cách bấm ngón đó rất khó.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc fingeringTừ liên quan (related word)