Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
finely worked
US
/ˈ
f
aɪ
n
l
i
ˈ
w
ɝ
k
t
/
Nghĩa chính
1
Được chế tác tinh xảo
Ví dụ
She
wore
a
ring
of
finely
worked
silver
.
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn bằng bạc được chế tác tinh xảo.
Xuất hiện ở từ khác
worked
kết hợp
được chế tác tinh xảo
AI
1
Được chế tác tinh xảo
1
Được chế tác tinh xảo
1
Được chế tác tinh xảo