Nghĩa chính
- Tài chínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A transaction that provides funds for a business.
- Đang cấp vốn, đang tài trợđộng từpresent participle and gerund of finance
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- financingDạng gốc (base form)
- financingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| financing options | Các lựa chọn tài chính | |
| project financing | Tài trợ dự án | |
| public financing | Tài chính công | |
| venture financing | Tài trợ mạo hiểm | |
| self-financingdanh từ | danh từ | Tự tài trợ hoặc tự tài trợ theo chương trình |
| equity financing | Tài trợ bằng vốn cổ phần | |
| mezzanine financingdanh từ | danh từ | Hình thức tài trợ doanh nghiệp dựa trên nợ cao hơn cổ phiếu phổ thông nhưng phụ thuộc vào vốn chủ sở hữu khác |
Họ từ (word family)
cùng gốc financingNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Các đợt huy động vốn cổ phần liên tiếp được định giá cao hơn và cao hơn
- Mozilla Tatoeba.Cảm ơn Mozilla đã tài trợ cho Tatoeba.
- .Chi phí tài trợ dự án rất cao.