Dịch

financing

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tài chínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A transaction that provides funds for a business.
  2. Đang cấp vốn, đang tài trợđộng từpresent participle and gerund of finance

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. financingDạng gốc (base form)
  2. financingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

financing optionsCác lựa chọn tài chính
project financingTài trợ dự án
public financingTài chính công
venture financingTài trợ mạo hiểm
self-financingdanh từTự tài trợ hoặc tự tài trợ theo chương trình
equity financingTài trợ bằng vốn cổ phần
mezzanine financingdanh từHình thức tài trợ doanh nghiệp dựa trên nợ cao hơn cổ phiếu phổ thông nhưng phụ thuộc vào vốn chủ sở hữu khác

Họ từ (word family)

cùng gốc financing

Ví dụ

  • .Các đợt huy động vốn cổ phần liên tiếp được định giá cao hơn và cao hơn
  • Mozilla Tatoeba.Cảm ơn Mozilla đã tài trợ cho Tatoeba.
  • .Chi phí tài trợ dự án rất cao.

AI