Nghĩa chính
- Vấn đề tài chính, khó khăn tài chínhdanh từan issue concerning money or economic stability
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| financial problems | Các khó khăn tài chính |
Ví dụ
- .Công ty đã gặp vấn đề tài chính nghiêm trọng sau cú sập thị trường.