Nghĩa chính
- Đồ chạm lộng, hoa văn chạm thủngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A delicate and intricate ornamentation made from platinum, gold or silver (or sometimes other metal) twisted wire.
- Vật chạm lộng, họa tiết tinh xảodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anything resembling such intricate ornamentation.
- Chạm lộng, trang trí chạm thủngđộng từngoại động từ (transitive)To decorate something with intricate ornamentation made from gold or silver twisted wire.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- filigreeNguyên thể (infinitive)
- filigreesSố nhiều (plural)
- filigreedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- filigreeingPhân từ I (present participle)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápfiligrane
- từ tiếng Ýfiligrana
- từ tiếng Latinhfīlum“thread”
Ví dụ
- , ; […] , , , , , , .Có những cổ vật từ miền trung nước Ý, được chế tác bởi các hãng hiện đại hàng đầu trong lĩnh vực đó; [...] nhung và đồ chạm lộng Genoa, san hô Napoli, ngọc trai khắc La Mã, đồ trang sức Geneva, đèn lồng Ả Rập, chuỗi hạt được ban phước toàn bộ bởi chính Giáo hoàng, và vô số đồ đạc linh tinh khác.
- , .Chỉ có mái tóc uốn lượn thật đẹp từ thái dương của cô điểm chút bạc, và hai bím tóc đơn giản vắt trên vai cô là hoa văn bạc và nâu.
- .Chiếc đèn hắt bóng lên bức tường trông như hoa văn chạm lộng màu đen.