Dịch

figures in the report

UK/ˈfɪɡəz ɪn ðə ɹɪˈpɔːt/US/ˈfɪɡjɚz ɪn ðə ɹəˈpoɹt/

Nghĩa chính

  1. Số liệu trong báo cáo

Ví dụ

  • .Số liệu mới nhất trong báo cáo cho thấy tăng trưởng.

AI