Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fifty-oneth
tính từ
(adjective)
danh từ
(noun)
/ˌ
f
ɪ
f
t
i
ˈ
w
ʌ
n
θ
/
Nghĩa chính
1
Thứ năm mươi mốt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
fifty-first
2
Một phần phân số của năm mươi mốt
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A fractional part of fifty-one.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
fifty-first
Ví dụ
But
the
eye
could
only
divine
,
could
not
measure
,
the
difference
between
the
fiftieth
of
a
millimetre
and
the
fifty-oneth
,
and
she
wished
to
measure
.
Nguồn gốc
(etymology)
fifty-one
+
-th
AI
1
Thứ năm mươi mốt
2
Một phần phân số của năm mươi mốt
1
Thứ năm mươi mốt
2
Một phần phân số của năm mươi mốt
1
Thứ năm mươi mốt
2
Một phần phân số của năm mươi mốt